XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笋 đọc là sǔn, nghĩa là măng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 笋

笋 nghĩa là gì?

笋 (sǔn) nghĩa là măng.

Cách viết chữ 笋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 笋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冬笋 (dōng sǔn) – măng mùa đông (nhỏ hơn và non hơn do được đào lên trước khi mọc ra k…; 春笋 (chūn sǔn) – măng mùa xuân; 石笋 (shí sǔn) – măng đá; 竹笋 (zhú sǔn) – măng; 芦笋 (lú sǔn) – măng tây; 莴笋 (wō sǔn) – rau diếp Trung Quốc.