末位淘汰
[mò wèi táo tài] [末 位 淘 汰]
sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất; loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất
末位淘汰 đọc là mò wèi táo tài, nghĩa là sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất; loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò wèi táo tài] [末 位 淘 汰]
sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất; loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất
末位淘汰 (mò wèi táo tài) nghĩa là sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất; loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất.
Viết lần lượt từng chữ 末, 位, 淘, 汰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.