枯木 đọc là kū mù, nghĩa là cây khô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 枯木
枯木 nghĩa là gì?
枯木 (kū mù) nghĩa là cây khô.
Cách viết 枯木 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 枯, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 枯木?
Thường gặp: 枯木逢春 (kū mù féng chūn) – nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ).