橄榄岩 đọc là gǎn lǎn yán, nghĩa là đá peridotit (địa chất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 橄榄岩
橄榄岩 nghĩa là gì?
橄榄岩 (gǎn lǎn yán) nghĩa là đá peridotit (địa chất).
Cách viết 橄榄岩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 橄, 榄, 岩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.