XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 橄 đọc là gǎn, nghĩa là quả oliu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 橄

橄 nghĩa là gì?

橄 (gǎn) nghĩa là quả oliu.

Cách viết chữ 橄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 橄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 橄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 橄榄 (gǎn lǎn) – quả oliu Trung Quốc; 橄榄山 (gǎn lǎn shān) – Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo); 橄榄岩 (gǎn lǎn yán) – đá peridotit (địa chất); 橄榄枝 (gǎn lǎn zhī) – cành ô-liu; 橄榄树 (gǎn lǎn shù) – cây ô-liu; 橄榄油 (gǎn lǎn yóu) – dầu ô-liu.