XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橄榄球 đọc là gǎn lǎn qiú, nghĩa là bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 橄榄球

橄榄球 nghĩa là gì?

橄榄球 (gǎn lǎn qiú) nghĩa là bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.).

Cách viết 橄榄球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橄, 榄, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 橄榄球?

Thường gặp: 澳式橄榄球 (ào shì gǎn lǎn qiú) – bóng bầu dục kiểu Úc; 美式橄榄球 (měi shì gǎn lǎn qiú) – bóng bầu dục Mỹ; 英式橄榄球 (yīng shì gǎn lǎn qiú) – bóng bầu dục kiểu Anh.