橄榄球
[gǎn lǎn qiú] [橄 榄 球]
bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)
橄榄球 đọc là gǎn lǎn qiú, nghĩa là bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn lǎn qiú] [橄 榄 球]
bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)
橄榄球 (gǎn lǎn qiú) nghĩa là bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 橄, 榄, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 澳式橄榄球 (ào shì gǎn lǎn qiú) – bóng bầu dục kiểu Úc; 美式橄榄球 (měi shì gǎn lǎn qiú) – bóng bầu dục Mỹ; 英式橄榄球 (yīng shì gǎn lǎn qiú) – bóng bầu dục kiểu Anh.