橄榄山
[gǎn lǎn shān] [橄 榄 山]
Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)
橄榄山 đọc là gǎn lǎn shān, nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn lǎn shān] [橄 榄 山]
Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)
橄榄山 (gǎn lǎn shān) nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo).
Viết lần lượt từng chữ 橄, 榄, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.