残奥
[cán ào] [残 奥]
Thế vận hội Paralympic; giống như Thế vận hội Paralympic 残奥会 (cán ào huì)
残奥 đọc là cán ào, nghĩa là Thế vận hội Paralympic; giống như Thế vận hội Paralympic 残奥会 (cán ào huì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cán ào] [残 奥]
Thế vận hội Paralympic; giống như Thế vận hội Paralympic 残奥会 (cán ào huì)
残奥 (cán ào) nghĩa là Thế vận hội Paralympic; giống như Thế vận hội Paralympic 残奥会 (cán ào huì).
Viết lần lượt từng chữ 残, 奥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 残奥会 (cán ào huì) – Thế vận hội Paralympic; 冬残奥会 (dōng cán ào huì) – Thế vận hội Paralympic Mùa đông.