XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毒蛇 đọc là dú shé, nghĩa là rắn độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毒蛇

[dú shé] [毒 蛇]

rắn độc

山上有毒蛇,大家要格外小心。

shān shàng yǒu dú shé, dà jiā yào gé wài xiǎo xīn.

Trên núi có rắn độc, mọi người cần hết sức cẩn thận.

这种毒蛇咬一口就要命,必须立刻送医。

zhè zhǒng dú shé yǎo yì kǒu jiù yào mìng, bì xū lì kè sòng yī.

Loài rắn độc này cắn một phát là mất mạng, phải đưa đi viện ngay.

Hỏi đáp về từ 毒蛇

毒蛇 nghĩa là gì?

毒蛇 (dú shé) nghĩa là rắn độc.

Cách viết 毒蛇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毒, 蛇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.