XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毒品 đọc là dú pǐn, nghĩa là ma túy; chất gây nghiện bất hợp pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

毒品

[dú pǐn] [毒 品]

ma túy; chất gây nghiện bất hợp pháp

使人成瘾的麻醉药品或精神药品。

我们必须坚决抵制毒品的侵害。

wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.

Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.

我们应该远离毒品,珍惜生命。

wǒ men yīng gāi yuǎn lí dú pǐn, zhēn xī shēng mìng.

Chúng ta nên tránh xa ma túy, quý trọng mạng sống.

这台仪器用于毒品的快速鉴别。

zhè tái yí qì yòng yú dú pǐn de kuài sù jiàn bié.

Thiết bị này dùng cho việc nhận dạng nhanh ma túy.

警方破获了贩卖毒品的团伙。

jǐng fāng pò huò le fàn mài dú pǐn de tuán huǒ.

Cảnh sát phá một băng nhóm buôn ma túy.

Hỏi đáp về từ 毒品

毒品 nghĩa là gì?

毒品 (dú pǐn) nghĩa là ma túy; chất gây nghiện bất hợp pháp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 毒品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毒, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.