XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

油脂 đọc là yóu zhī, nghĩa là mỡ; dầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

油脂

[yóu zhī] [油 脂]

mỡ; dầu; chất béo

温度降低后,碗里的油脂慢慢凝固了。

wēn dù jiàng dī hòu, wǎn lǐ de yóu zhī màn màn níng gù le.

Sau khi nhiệt độ giảm xuống, lớp mỡ trong bát dần dần đông lại.

Hỏi đáp về từ 油脂

油脂 nghĩa là gì?

油脂 (yóu zhī) nghĩa là mỡ; dầu.

Cách viết 油脂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 油, 脂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 油脂?

Thường gặp: 酥松油脂 (sū sōng yóu zhī) – chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh).