XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泥浆 đọc là ní jiāng, nghĩa là bùn nhão; bùn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泥浆

[ní jiāng] [泥 浆]

bùn nhão; bùn

没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。

méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.

Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 泥浆

泥浆 nghĩa là gì?

泥浆 (ní jiāng) nghĩa là bùn nhão; bùn.

Cách viết 泥浆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泥, 浆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.