洋芋 đọc là yáng yù, nghĩa là (phương ngữ) khoai tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 洋芋
洋芋 nghĩa là gì?
洋芋 (yáng yù) nghĩa là (phương ngữ) khoai tây.
Cách viết 洋芋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 洋, 芋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 洋芋?
Thường gặp: 洋芋片 (yáng yù piàn) – (Đài Loan) khoai tây chiên.