山药蛋 đọc là shān yao dàn, nghĩa là (phương ngữ) khoai tây; người quê mùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 山药蛋
山药蛋 nghĩa là gì?
山药蛋 (shān yao dàn) nghĩa là (phương ngữ) khoai tây; người quê mùa.
Cách viết 山药蛋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 山, 药, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.