XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浅显 đọc là qiǎn xiǎn, nghĩa là (về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浅显

[qiǎn xiǎn] [浅 显]

(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận

王老师的教学手法很高明,能把复杂的知识讲得浅显易懂。

wáng lǎo shī de jiào xué shǒu fǎ hěn gāo míng, néng bǎ fù zá de zhī shi jiǎng de qiǎn xiǎn yì dǒng.

Phương pháp giảng dạy của thầy Vương rất cao minh, có thể giảng giải kiến thức phức tạp một cách dễ hiểu.

这本优秀的科普读物用浅显的语言解释了复杂的科学原理。

zhè běn yōu xiù de kē pǔ dú wù yòng qiǎn xiǎn de yǔ yán jiě shì le fù zá de kē xué yuán lǐ.

Cuốn sách khoa học phổ thông xuất sắc này dùng ngôn từ dễ hiểu để giải thích các nguyên lý khoa học phức tạp.

Hỏi đáp về từ 浅显

浅显 nghĩa là gì?

浅显 (qiǎn xiǎn) nghĩa là (về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận.

Cách viết 浅显 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浅, 显 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浅显?

Thường gặp: 浅显易懂 (qiǎn xiǎn yì dǒng) – dễ hiểu.