浮潜 đọc là fú qián, nghĩa là lặn có ống thở; môn lặn có ống thở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 浮潜
浮潜 nghĩa là gì?
浮潜 (fú qián) nghĩa là lặn có ống thở; môn lặn có ống thở.
Cách viết 浮潜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 浮, 潜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.