XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溺婴 đọc là nì yīng, nghĩa là dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溺婴

[nì yīng] [溺 婴]

dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)

Hỏi đáp về từ 溺婴

溺婴 nghĩa là gì?

溺婴 (nì yīng) nghĩa là dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ).

Cách viết 溺婴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溺, 婴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.