炮艇 đọc là pào tǐng, nghĩa là tàu pháo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 炮艇
炮艇 nghĩa là gì?
炮艇 (pào tǐng) nghĩa là tàu pháo.
Cách viết 炮艇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 炮, 艇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 炮艇?
Thường gặp: 炮艇机 (pào tǐng jī) – máy bay trực thăng vũ trang.