XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潜艇 đọc là qián tǐng, nghĩa là tàu ngầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

潜艇【潛艇】

[qián tǐng] [潜 艇]

tàu ngầm

能在水下航行的舰艇

那艘先进的潜艇正在执行深海任务。

nà sōu xiān jìn de qián tǐng zhèng zài zhí xíng shēn hǎi rèn wu.

Con tàu ngầm hiện đại đó đang thực hiện nhiệm vụ dưới biển sâu.

潜艇正在深海中保持隐蔽航行。

qián tǐng zhèng zài shēn hǎi zhōng bǎo chí yǐn bì háng xíng.

Tàu ngầm đang duy trì việc di chuyển ẩn mật dưới biển sâu.

潜艇一旦触动水雷就会发生爆炸。

qián tǐng yí dàn chù dòng shuǐ léi jiù huì fā shēng bào zhà.

Tàu ngầm hễ chạm phải thủy lôi sẽ phát nổ.

Hỏi đáp về từ 潜艇

潜艇 nghĩa là gì?

潜艇 (qián tǐng) nghĩa là tàu ngầm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 潜艇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潜, 艇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 潜艇?

Thường gặp: 潜艇堡 (qián tǐng bǎo) – bánh mì submarine; 猎潜艇 (liè qián tǐng) – tàu chống ngầm; 导弹潜艇 (dǎo dàn qián tǐng) – tàu ngầm mang tên lửa; 导弹核潜艇 (dǎo dàn hé qián tǐng) – tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa; 攻击型核潜艇 (gōng jī xíng hé qián tǐng) – tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân.