XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潜水 đọc là qián shuǐ, nghĩa là lặn; xuống nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

潜水【潛水】

[qián shuǐ] [潜 THỦY]

lặn; xuống nước; (trong diễn đàn trực tuyến) ẩn mình

在水面以下活动,或在网络社群中不发言。

暑假期间,我们计划去三亚潜水。

shǔ jià qī jiān, wǒ men jì huà qù sān yà qián shuǐ.

Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi kế hoạch đi Tam Á lặn biển.

nước ngầm tầng nông

地表以下第一个隔水层以上的地下水。

这一地区的潜水水位正在逐年下降。

zhè yí dì qū de qián shuǐ shuǐ wèi zhèng zài zhú nián xià jiàng.

Mực nước ngầm tầng nông ở khu vực này đang giảm qua từng năm.

潜水员潜水时必须带上氧气罐。

qián shuǐ yuán qián shuǐ shí bì xū dài shàng yǎng qì guàn.

Thợ lặn khi lặn bắt buộc phải mang theo bình oxy.

Hỏi đáp về từ 潜水

潜水 nghĩa là gì?

潜水 (qián shuǐ) nghĩa là lặn; xuống nước. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 潜水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潜, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 潜水?

Thường gặp: 潜水刀 (qián shuǐ dāo) – dao lặn; 潜水员 (qián shuǐ yuán) – thợ lặn; 潜水服 (qián shuǐ fú) – bộ đồ lặn; 潜水者 (qián shuǐ zhě) – thợ lặn (dưới nước); 潜水艇 (qián shuǐ tǐng) – tàu ngầm; 潜水衣 (qián shuǐ yī) – bộ đồ lặn.