XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潜水员 đọc là qián shuǐ yuán, nghĩa là thợ lặn; đặc công nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

潜水员

[qián shuǐ yuán] [潜 THỦY 员]

thợ lặn; đặc công nước

潜水员潜水时必须带上氧气罐。

qián shuǐ yuán qián shuǐ shí bì xū dài shàng yǎng qì guàn.

Thợ lặn khi lặn bắt buộc phải mang theo bình oxy.

潜水员成功打捞出了掉落水中的手机。

qián shuǐ yuán chéng gōng dǎ lāo chū le diào luò shuǐ zhōng de shǒu jī.

Thợ lặn đã vớt thành công chiếc điện thoại rơi xuống nước.

潜水员出水前必须进行减压以防减压病。

qián shuǐ yuán chū shuǐ qián bì xū jìn xíng jiǎn yā yǐ fáng jiǎn yā bìng.

Thợ lặn trước khi lên khỏi mặt nước phải giảm áp để tránh bệnh giảm áp.

Hỏi đáp về từ 潜水员

潜水员 nghĩa là gì?

潜水员 (qián shuǐ yuán) nghĩa là thợ lặn; đặc công nước.

Cách viết 潜水员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潜, 水, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.