XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导弹核潜艇 đọc là dǎo dàn hé qián tǐng, nghĩa là tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 导弹核潜艇

导弹核潜艇 nghĩa là gì?

导弹核潜艇 (dǎo dàn hé qián tǐng) nghĩa là tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa.

Cách viết 导弹核潜艇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 弹, 核, 潜, 艇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.