XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炼钢 đọc là liàn gāng, nghĩa là luyện thép; sản xuất thép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炼钢

[liàn gāng] [炼 钢]

luyện thép; sản xuất thép

工人们在车间里炼钢。

gōng rén men zài chē jiān lǐ liàn gāng.

Các công nhân đang luyện thép trong phân xưởng.

炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。

liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.

Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.

Hỏi đáp về từ 炼钢

炼钢 nghĩa là gì?

炼钢 (liàn gāng) nghĩa là luyện thép; sản xuất thép.

Cách viết 炼钢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炼, 钢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 炼钢?

Thường gặp: 炼钢厂 (liàn gāng chǎng) – nhà máy thép; 百炼钢 (bǎi liàn gāng) – thép chất lượng cao tôi luyện kỹ.