烷烃 đọc là wán tīng, nghĩa là ankan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 烷烃
烷烃 nghĩa là gì?
烷烃 (wán tīng) nghĩa là ankan.
Cách viết 烷烃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 烷, 烃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 烷烃?
Thường gặp: 环烷烃 (huán wán tīng) – cycloalkane.