Chữ 烷 đọc là wán, nghĩa là ankan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
烷
[wán]
ankan
Hỏi đáp về chữ 烷
烷 nghĩa là gì?
烷 (wán) nghĩa là ankan.
Cách viết chữ 烷 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 烷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 烷 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 丁烷 (dīng wán) – butan; 丙烷 (bǐng wán) – propan; 乙烷 (yǐ wán) – ethane (C2H6); 烷基 (wán jī) – ankyl; 烷烃 (wán tīng) – ankan; 甲烷 (jiǎ wán) – mê-tan CH4.