烷基 đọc là wán jī, nghĩa là ankyl. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 烷基
烷基 nghĩa là gì?
烷基 (wán jī) nghĩa là ankyl.
Cách viết 烷基 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 烷, 基 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 烷基?
Thường gặp: 烷基苯 (wán jī běn) – ankyl benzen; 烷基苯磺酸钠 (wán jī běn huáng suān nà) – natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất….