XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烷基苯 đọc là wán jī běn, nghĩa là ankyl benzen; đodecylbenzen C18H30. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 烷基苯

烷基苯 nghĩa là gì?

烷基苯 (wán jī běn) nghĩa là ankyl benzen; đodecylbenzen C18H30.

Cách viết 烷基苯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烷, 基, 苯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烷基苯?

Thường gặp: 烷基苯磺酸钠 (wán jī běn huáng suān nà) – natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất….