XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苯 đọc là běn, nghĩa là benzen; benzol (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 苯

苯 nghĩa là gì?

苯 (běn) nghĩa là benzen; benzol (hóa học).

Cách viết chữ 苯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 苯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 氯苯 (lǜ běn) – clorobenzen C6H5Cl; 甲苯 (jiǎ běn) – toluene C6H5CH3; 苯基 (běn jī) – nhóm phenyl; 苯环 (běn huán) – vòng benzen (hóa học); 苯胺 (běn àn) – anilin C6H5NH2; 苯酚 (běn fēn) – phenol C6H5OH.