XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苯胺 đọc là běn àn, nghĩa là anilin C6H5NH2; aminobenzen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苯胺

[běn àn] [苯 胺]

anilin C6H5NH2; aminobenzen

Hỏi đáp về từ 苯胺

苯胺 nghĩa là gì?

苯胺 (běn àn) nghĩa là anilin C6H5NH2; aminobenzen.

Cách viết 苯胺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苯, 胺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.