XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胺 đọc là àn, nghĩa là amin; tiếng Đài Loan đọc là [ān]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胺

[àn]

amin; tiếng Đài Loan đọc là [ān]

运动可以促进大脑分泌多巴胺。

yùn dòng kě yǐ cù jìn dà nǎo fēn mì duō bā àn.

Vận động có thể thúc đẩy não bộ tiết ra dopamine.

Hỏi đáp về chữ 胺

胺 nghĩa là gì?

胺 (àn) nghĩa là amin; tiếng Đài Loan đọc là [ān].

Cách viết chữ 胺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 胺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 甲胺 (jiǎ àn) – methylamine; 磺胺 (huáng àn) – thuốc sulfa; 组胺 (zǔ àn) – histamine (một amin sinh học liên quan đến phản ứng miễn dịch tại chỗ); 苄胺 (biàn àn) – benzylamine C7H9N; 苯胺 (běn àn) – anilin C6H5NH2; 蜜胺 (mì àn) – melamine (từ mượn).