甲胺 đọc là jiǎ àn, nghĩa là methylamine. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 甲胺
甲胺 nghĩa là gì?
甲胺 (jiǎ àn) nghĩa là methylamine.
Cách viết 甲胺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 甲, 胺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 甲胺?
Thường gặp: 甲胺磷 (jiǎ àn lín) – methamidophos (hóa học).