XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酰胺 đọc là xiān àn, nghĩa là amit; axít amit (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 酰胺

酰胺 nghĩa là gì?

酰胺 (xiān àn) nghĩa là amit; axít amit (hóa học).

Cách viết 酰胺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酰, 胺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酰胺?

Thường gặp: 聚酰胺 (jù xiān àn) – polyamide; 内酰胺酶 (nèi xiān àn méi) – beta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn); 天冬酰胺 (tiān dōng xiān àn) – asparagin (Asn), một loại axit amin; 环磷酰胺 (huán lín xiān àn) – cyclophosphamide (thuốc); 谷氨酰胺 (gǔ ān xiān àn) – glutamine (Gln), một loại axit amin.