XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酰 đọc là xiān, nghĩa là gốc axit; -acyl (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 酰

酰 nghĩa là gì?

酰 (xiān) nghĩa là gốc axit; -acyl (hóa học).

Cách viết chữ 酰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 酰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乙酰 (yǐ xiān) – acetyl (hóa học); 酰胺 (xiān àn) – amit; 碳酰氯 (tàn xiān lǜ) – carbonyl clorua COCl2; 聚酰胺 (jù xiān àn) – polyamide; 乙酰胆碱 (yǐ xiān dǎn jiǎn) – acetylcholine ACh (amin liên quan đến vitamin B complex); 内酰胺酶 (nèi xiān àn méi) – beta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn).