XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甲苯 đọc là jiǎ běn, nghĩa là toluene C6H5CH3; methylbenzene. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 甲苯

甲苯 nghĩa là gì?

甲苯 (jiǎ běn) nghĩa là toluene C6H5CH3; methylbenzene.

Cách viết 甲苯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甲, 苯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甲苯?

Thường gặp: 二甲苯 (èr jiǎ běn) – xylen; 氰溴甲苯 (qíng xiù jiǎ běn) – bromua benzyl xyanua; 三硝基甲苯 (sān xiāo jī jiǎ běn) – trinitrotoluene (TNT).