甲苯
[jiǎ běn] [甲 苯]
toluene C6H5CH3; methylbenzene
甲苯 đọc là jiǎ běn, nghĩa là toluene C6H5CH3; methylbenzene. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎ běn] [甲 苯]
toluene C6H5CH3; methylbenzene
甲苯 (jiǎ běn) nghĩa là toluene C6H5CH3; methylbenzene.
Viết lần lượt từng chữ 甲, 苯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二甲苯 (èr jiǎ běn) – xylen; 氰溴甲苯 (qíng xiù jiǎ běn) – bromua benzyl xyanua; 三硝基甲苯 (sān xiāo jī jiǎ běn) – trinitrotoluene (TNT).