XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对苯醌 đọc là duì běn kūn, nghĩa là 1,4-benzoquinone (hóa học); para-benzoquinone. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 对苯醌

对苯醌 nghĩa là gì?

对苯醌 (duì běn kūn) nghĩa là 1,4-benzoquinone (hóa học); para-benzoquinone.

Cách viết 对苯醌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 苯, 醌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.