Chữ 醌 đọc là kūn, nghĩa là quinone (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
醌
[kūn]
quinone (hóa học)
Hỏi đáp về chữ 醌
醌 nghĩa là gì?
醌 (kūn) nghĩa là quinone (hóa học).
Cách viết chữ 醌 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 醌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 醌 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 萘醌 (nài kūn) – naphtoquinone (hóa học); 蒽醌 (ēn kūn) – anthraquinone (hóa học); 对苯醌 (duì běn kūn) – 1,4-benzoquinone (hóa học); 邻苯醌 (lín běn kūn) – 1,2-benzoquinone (hóa học).