XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒽醌 đọc là ēn kūn, nghĩa là anthraquinone (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蒽醌

[ēn kūn] [蒽 醌]

anthraquinone (hóa học)

Hỏi đáp về từ 蒽醌

蒽醌 nghĩa là gì?

蒽醌 (ēn kūn) nghĩa là anthraquinone (hóa học).

Cách viết 蒽醌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒽, 醌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.