甲烷 đọc là jiǎ wán, nghĩa là mê-tan CH4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 甲烷
甲烷 nghĩa là gì?
甲烷 (jiǎ wán) nghĩa là mê-tan CH4.
Cách viết 甲烷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 甲, 烷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 甲烷?
Thường gặp: 氯甲烷 (lǜ jiǎ wán) – methyl chloride CH3Cl; 酚甲烷 (fēn jiǎ wán) – (Đài Loan) bisphenol A (BPA); 三氯甲烷 (sān lǜ jiǎ wán) – chloroform (trichloromethane CHCl3); 二氯甲烷 (èr lǜ jiǎ wán) – điclomethan.