丁烷 đọc là dīng wán, nghĩa là butan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丁烷
丁烷 nghĩa là gì?
丁烷 (dīng wán) nghĩa là butan.
Cách viết 丁烷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丁, 烷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 丁烷?
Thường gặp: 异丁烷 (yì dīng wán) – isobutan.