XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乙烷 đọc là yǐ wán, nghĩa là ethane (C2H6). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乙烷

乙烷 nghĩa là gì?

乙烷 (yǐ wán) nghĩa là ethane (C2H6).

Cách viết 乙烷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乙, 烷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乙烷?

Thường gặp: 环氧乙烷 (huán yǎng yǐ wán) – ethylene oxide; 二氯乙烷中毒 (èr lǜ yǐ wán zhōng dú) – ngộ độc đicloroetan.