XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焙煎 đọc là bèi jiān, nghĩa là sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

焙煎

[bèi jiān] [焙 煎]

sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang

Hỏi đáp về từ 焙煎

焙煎 nghĩa là gì?

焙煎 (bèi jiān) nghĩa là sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang.

Cách viết 焙煎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焙, 煎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.