焙煎 đọc là bèi jiān, nghĩa là sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 焙煎
焙煎 nghĩa là gì?
焙煎 (bèi jiān) nghĩa là sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang.
Cách viết 焙煎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 焙, 煎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.