焚砚
[fén yàn] [焚 砚]
phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
焚砚 đọc là fén yàn, nghĩa là phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fén yàn] [焚 砚]
phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
焚砚 (fén yàn) nghĩa là phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay).
Viết lần lượt từng chữ 焚, 砚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.