XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 砚 đọc là yàn, nghĩa là nghiên mực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 砚

砚 nghĩa là gì?

砚 (yàn) nghĩa là nghiên mực.

Cách viết chữ 砚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 砚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 砚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 古砚 (gǔ yàn) – nghiên mực cổ; 同砚 (tóng yàn) – bạn cùng lớp; 墨砚 (mò yàn) – thỏi mực; 广砚 (guǎng yàn) – Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam); 柘砚 (zhè yàn) – nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông; 涤砚 (dí yàn) – rửa nghiên mực.