古砚 đọc là gǔ yàn, nghĩa là nghiên mực cổ; lượng từ: 台 (tái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 古砚
古砚 nghĩa là gì?
古砚 (gǔ yàn) nghĩa là nghiên mực cổ; lượng từ: 台 (tái).
Cách viết 古砚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 古, 砚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.