XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

燕窝 đọc là yàn wō, nghĩa là tổ yến ăn được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

燕窝

[yàn wō] [燕 窝]

tổ yến ăn được

奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。

nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.

Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.

Hỏi đáp về từ 燕窝

燕窝 nghĩa là gì?

燕窝 (yàn wō) nghĩa là tổ yến ăn được.

Cách viết 燕窝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 燕, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.