燕窝
[yàn wō] [燕 窝]
tổ yến ăn được
奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。
nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.
燕窝 đọc là yàn wō, nghĩa là tổ yến ăn được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yàn wō] [燕 窝]
tổ yến ăn được
奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。
nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.
燕窝 (yàn wō) nghĩa là tổ yến ăn được.
Viết lần lượt từng chữ 燕, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.