犹他 đọc là yóu tā, nghĩa là Utah. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 犹他
犹他 nghĩa là gì?
犹他 (yóu tā) nghĩa là Utah.
Cách viết 犹他 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 犹, 他 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 犹他?
Thường gặp: 犹他州 (yóu tā zhōu) – Utah.