XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狠狠 đọc là hěn hěn, nghĩa là quyết liệt; mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狠狠

[hěn hěn] [狠 狠]

quyết liệt; mạnh mẽ; tàn bạo

他气得狠狠扇了对方一记耳光。

tā qì de hěn hěn shàn le duì fāng yí jì ěr guāng.

Anh ta tức đến mức tát đối phương một bạt tai thật mạnh.

这次请客让他狠狠地出血了一回。

zhè cì qǐng kè ràng tā hěn hěn dì chū xuè le yì huí.

Lần mời khách này khiến anh ấy tốn một khoản tiền lớn.

他被老板狠狠修理了一顿。

tā bèi lǎo bǎn hěn hěn xiū lǐ le yí dùn.

Anh ta bị sếp dạy cho một trận đích đáng.

Hỏi đáp về từ 狠狠

狠狠 nghĩa là gì?

狠狠 (hěn hěn) nghĩa là quyết liệt; mạnh mẽ.

Cách viết 狠狠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狠, 狠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狠狠?

Thường gặp: 恶狠狠 (è hěn hěn) – rất dữ tợn.