猕猴 đọc là mí hóu, nghĩa là con khỉ macaque. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 猕猴
猕猴 nghĩa là gì?
猕猴 (mí hóu) nghĩa là con khỉ macaque.
Cách viết 猕猴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 猕, 猴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 猕猴?
Thường gặp: 猕猴桃 (mí hóu táo) – quả kiwi.