猕猴桃 đọc là mí hóu táo, nghĩa là quả kiwi; quả dương đào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 猕猴桃
猕猴桃 nghĩa là gì?
猕猴桃 (mí hóu táo) nghĩa là quả kiwi; quả dương đào.
Cách viết 猕猴桃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 猕, 猴, 桃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.