XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猩猩 đọc là xīng xing, nghĩa là đười ươi; tinh tinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

猩猩

[xīng xing] [猩 猩]

đười ươi; tinh tinh

一种灵长类哺乳动物

研究表明,猩猩具备使用简单工具和进行基础交流的能力。

yán jiū biǎo míng, xīng xīng jù bèi shǐ yòng jiǎn dān gōng jù hé jìn xíng jī chǔ jiāo liú de néng lì.

Nghiên cứu chỉ ra rằng loài đười ươi sở hữu năng lực sử dụng công cụ đơn giản và giao tiếp cơ bản.

Hỏi đáp về từ 猩猩

猩猩 nghĩa là gì?

猩猩 (xīng xing) nghĩa là đười ươi; tinh tinh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 猩猩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猩, 猩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猩猩?

Thường gặp: 大猩猩 (dà xīng xing) – khỉ đột; 黑猩猩 (hēi xīng xing) – tinh tinh thường; 倭黑猩猩 (wō hēi xīng xing) – bonobo.